Sunday, 18/04/2021 - 07:23|
Chào mừng bạn đến với cổng thông tin điện tử của Trường Mầm non Thị trấn Quân Chu

Kế hoạch thực hiện ba công khai năm học 2020 – 2021

PHÒNG GD&ĐT ĐẠI TỪ



 

    TRƯỜNG MN TT QUÂN CHU

Số : 138 /KHBCK - MN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

                Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

 

 

Thị trấn Quân Chu, ngày 15 tháng 10 năm 2020

 

 

KẾ HOẠCH
Thực hiện ba công khai năm học 2020 – 2021


 

Căn cứ  Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy chế thực hiện công khai đối với các cơ sở giáo dục đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân;

Căn cứ công văn số 500/PGDĐT-GDMN ngày 22 tháng 9 năm 2020 của phòng GDĐT Đại Từ về việc hướng dẫn nhiệm vụ Giáo dục MN năm học 2020 - 2021; Căn cứ vào đặc điểm tình hình của địa phương, nhà trường trong các năm học trước,

Trường Mầm non Thị trấn Quân Chu xây dựng kế hoạch thực hiện Ba công khai năm học 2020 - 2021 của trường như sau:

I. Mục đích, yêu cầu.

- Nhằm nâng cao ý thức và tinh thần trách nhiệm trong đội ngũ cán bộ quản lý và tập thể giáo viên nhà trường ý thức trách nhiệm và tinh thần cộng đồng trong công tác.

- Tập thể CB, GV, NV biết được các điều kiện đảm bảo chất lượng giáo dục của nhà trường, biết được chất lượng chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo dục thực tế của nhà trường từ đó có biện pháp cải tiến nâng cao chất lượng chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo dục trẻ trong nhà trường.               

- Quản lý tốt việc thu, chi ngân sách cũng như việc sử dụng các nguồn đóng góp tự nguyện từ phụ huynh học sinh đảm bảo khách quan chống các biểu hiện tiêu cực trong đơn vị, từ  đó xây dựng tập thể có tình đoàn kết nội bộ tốt.

- Thúc đẩy cán bộ, giáo viên, nhân viên nhà trường phấn đấu vươn lên trong công tác, hoàn thành tốt nhiệm vụ được giao.

- Công khai các hoạt động của nhà trường trước cán bộ, giáo viên, nhân viên, phụ huynh và quần chúng nhân dân trên địa bàn.

- Tổ chức thực hiện tốt các nội dung công khai cơ bản và Quy chế dân chủ ở cơ sở để xây dựng mối đoàn kết trong nội bộ trong trường học.

II. Nội dung thực hiện ba công khai.

1. Công khai cam kết chất lượng GD và chất lượng giáo dục thực tế:

a. Cam kết chất lượng giáo dục:

Chất lượng nuôi dưỡng, chăm sóc, giáo dục trẻ dự kiến đạt được; chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục thực hiện; kết quả đạt được trên trẻ theo các lĩnh vực phát triển; các hoạt động hỗ trợ chăm sóc, giáo dục trẻ ở cơ sở giáo dục mầm non (Theo biểu mẫu 01).

b. Chất lượng nuôi dưỡng, chăm sóc và giáo dục thực tế:

Công khai số trẻ em/nhóm lớp; số trẻ em học nhóm, lớp ghép; số trẻ em học 2 buổi/ngày; số trẻ em khuyết tật học hòa nhập; số trẻ em được tổ chức ăn bán trú; số trẻ em được kiểm tra sức khỏe định kỳ; kết quả phát triển sức khỏe của trẻ em; số trẻ em học các chương trình chăm sóc giáo dục, có sự phân chia theo các nhóm tuổi (Theo biểu mẫu 02).

c. Kế hoạch xây dựng cơ sở giáo dục đạt chuẩn Quốc gia và kết quả đạt được qua các mốc thời gian.

d. Kiểm định cơ sở giáo dục mầm non

Công khai báo cáo đánh giá ngoài, kết quả công nhận đạt hoặc không đạt tiêu chuẩn chất lượng giáo dục.

2. Công khai điều kiện đảm bảo chất lượng giáo dục:

a. Cơ sở vật chất:

Diện tích đất, sân chơi, tính bình quân trên một trẻ em; số lượng, diện tích các loại phòng học và phòng chức năng, tính bình quân trên một trẻ em; số lượng các thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu hiện có và còn thiều so với quy định; số lượng đồ chơi ngoài trời, tính bình quân trên một nhóm hoặc lớp (Theo Biểu mẫu 03).

b. Đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên:

Số lượng giáo viên, cán bộ quản lý  và nhân viên được chia theo hạng chức danh nghề nghiệp, chuẩn nghề nghiệp và trình độ đào tạo (Theo Biểu mẫu 04).
Số lượng giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên được đào tạo, bồi dưỡng; hình thức, nội dung, trình độ và thời gian đào tạo và bồi dưỡng trong năm học và 2 năm tiếp theo.

3. Công khai thu chi tài chính:

a. Tình hình tài chính của nhà trường:

Thực hiện Quy chế công khai tài chính theo theo các văn bản quy định hiện hành về Quy chế công khai tài chính đối với các cấp ngân sách nhà nước, các đơn vị dự toán ngân sách, các tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ, các dự án đầu tư xây dựng cơ bản có sử dụng vốn ngân sách nhà nước, các doanh nghiệp nhà nước, các quỹ có nguồn từ ngân sách nhà nước, các quỹ có nguồn từ các khoản đóng góp của nhân dân và các văn bản hướng dẫn về công khai ngân sách đối với đơn vị dự toán ngân sách, tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ. Thực hiện niêm yết các biểu mẫu công khai dự toán, quyết toán thu chi tài chính theo các văn bản quy định hiện hành về công khai quản lý tài chính.

b. Học phí và các khoản thu khác từ người học:

Công khai mức thu học phí và các khoản thu khác theo năm học.

c. Các khoản chi theo năm học:

Công khai các khoản chi lương, chi bồi dưỡng chuyên môn, chi hội họp, hội thảo, chi tham quan học tập trong nước và nước ngoài; mức thu nhập hàng tháng của giáo viên và cán bộ quản lý (mức cao nhất, bình quân và thấp nhất); chi đầu tư xây dựng, sửa chữa, mua sắm trang thiết bị.

d. Chính sách và kết quả thực hiện chính sách hàng năm về trợ cấp và miễn, giảm học phí đối với người học thuộc diện được hưởng chính sách xã hội.

đ. Kết quả kiểm toán (nếu có):

Thực hiện công khai kết quả kiểm toán theo quy định tại các văn bản quy định hiện hành về công khai kết quả kiểm toán và kết quả thực hiện kết luận, kiến nghị kiểm toán của Kiểm toán Nhà nước

III. Thời gian công khai.

  1. Tổ chức thực hiện:

+ Công khai các điều kiện cơ sở vật chất, thời gian: Tháng 10/2020.

+ Công khai về chất lượng đào tạo, thời gian: Đầu năm học, cuối học kỳ I và cuối năm học.

+ Công khai về tài chính (đặc biệt là công khai về các khoản đóng góp tự nguyện từ phụ huynh học sinh). Thời gian thực hiện 6 tháng 1 lần đối với tài chính ngân sách và cuối mỗi học kỳ đối với các khoản đóng góp tự nguyện của PHHS.

Bất cứ lúc nào cha mẹ học sinh và những người quan tâm, đều có thể tiếp cận các thông tin trên. Để chuẩn bị cho năm học mới, nhà trường có thể cung cấp thêm các thông tin liên quan khác để cha mẹ học sinh nắm rõ và phối hợp thực hiện.

Đối với trẻ em mới tiếp nhận: phổ biến trong cuộc họp cha mẹ học sinh hoặc phát tài liệu cho cha mẹ học sinh trước khi nhà trường tiếp nhận nuôi dưỡng, chăm sóc và giáo dục trẻ.

Đối với trẻ em đang được nuôi dưỡng, chăm sóc và giáo dục tại nhà trường: phát tài liệu cho cha mẹ học sinh trước khi tổ chức họp cha mẹ học sinh vào đầu năm học mới.

  1. Biện pháp thực hiện:

Thực hiện 3 công khai là để đảm bảo tính công bằng, khách quan, đánh giá đúng việc thực hiện quy định của cấp và ngành về công khai minh bạch các hoạt động trong nhà trường, chi ngân sách, thực hành tiết kiệm chống lãng phí, chống tham nhũng trong nội bộ nhà trường. Giám sát thu, chi các khoản tự  nguyện của Hội cha mẹ học sinh theo đúng Quy chế của Hội.

- Về cơ sở vật chất: Tập thể CB- GV-NV và Hội phụ huynh học sinh bàn bạc và thống nhất về kế hoạch xây dựng cải tạo, sửa chữa trường lớp, về nguồn tài chính đóng góp để cải tạo, sửa chữa, quyết toán kinh phí sau cải tạo sửa chữa thực hiện công khai (có báo cáo với phụ huynh học sinh vào các kỳ họp trong năm học).

- Về chất lượng chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo dục trẻ: Hàng tháng, hàng kỳ việc kiểm tra chất lượng thực được thông báo công khai trước tập thể: Thông báo kế hoạch kiểm tra, thông báo kết quả kiểm tra để tất cả mọi CB-GV-NV đều nắm bắt được kết quả chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo dục học sinh trong toàn trường, có đánh giá, rút kinh nghiệm, đưa ra bài học cụ thể.

- Về tài chính: Thực hiện công khai tài chính theo quý, một năm thực hiện công khai tài chính 4 lần và bản quyết toán tài chính được niêm yết tại phòng họp hội đồng nhà trường 1 tuần (có giám sát của thanh tra nhân dân trường).

Trên đây là kế hoạch thực hiện nội dung “Ba công khai” của trường Thị trấn Quân Chu năm học 2020 - 2021,  trường Mầm non Thị trấn Quân Chucam kết thực hiện đúng nội dung kế hoạch đã đề ra để xây dựng thương hiệu của nhà trường chất lượng, đoàn kết để hoàn thành tốt nhiệm vụ năm học đã đề ra./.

 

Nơi nhận:
- CB, GV, NV (để t/h);
- Website nhà trường;
- Lưu VT./.

HIỆU TRƯỞNG

 

 

Trần Hương Trà

 

 

Biểu mẫu 01

PHÒNG GD&ĐT ĐẠI TỪ

TRƯỜNG MNTT QUÂN CHU

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
 

THÔNG BÁO

Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục mầm non  năm học 2020-2021

 

STT

Nội dung

Nhà trẻ

Mu giáo

I

Chất lượng nuôi dưỡng chăm sóc giáo dục trẻ dự kiến đạt được

 

 

II

Chương trình giáo dục mầm non của nhà trường thực hiện

Chương trình giáo dục mầm non 24-36 tháng tuổi do Bộ Giáo dục ban hành (NXBGD)

Chương trình giáo dục mầm non 3-5 tuổi do Bộ Giáo dục ban hành (NXBGD)

III

Kết quả đạt được trên trẻ theo các lĩnh vực phát triển

 95-98%

 98-100%

IV

Các hoạt động hỗ trợ chăm sóc giáo dục trẻ ở cơ sở giáo dục mầm non

Có đầy đủ các đồ dung trang thiết bị tối thiểu để phục vụ cho công tác chăm sóc, giáo dục trẻ tại trường MN

Có đầy đủ các đồ dung trang thiết bị tối thiểu để phục vụ cho công tác chăm sóc, giáo dục trẻ tại trường MN

 

 

TT Quân Chu, ngày 15 tháng 10 năm2020
Thủ trưởng đơn vị

 

 

 

Trần Hương Trà

 

Biểu mẫu 02

PHÒNG GD&ĐT ĐẠI TỪ

TRƯỜNG MNTT QUÂN CHU

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
 

THÔNG BÁO

Công khai chất lượng giáo dục mầm non thực tế  năm học 2020-2021

STT

Nội dung

Tổng số trẻ em

Nhà trẻ

Mẫu giáo

3-12 tháng tuổi

13-24 tháng tuổi

25-36 tháng tuổi

3-4 tuổi

4-5 tuổi

5-6 tuổi

I

Tổng số trẻ em

 247

 0

 45

78

77

47

1

Số trẻ em nhóm ghép

 0

 0

 0

 0

2

Số trẻ em học 1 buổi/ngày

 0

 0

0

0

3

Số trẻ em học 2 buổi/ngày

 247

 0

45

79

77

 48

4

Số trẻ em khuyết tật học hòa nhập

 0

 0

II

Số trẻ em được tổ chức ăn bán trú

247

 0

 0

 45

78

77

47

III

Số trẻ em được kiểm tra định kỳ sức khỏe

 247

 0

 45

78

77

47

IV

Số trẻ em được theo dõi sức khỏe bằng biểu đồ tăng trưởng

247

 0

 45

78

77

47

V

Kết quả phát triển sức khỏe của trẻ em

 247

 0

 0

 45

78

77

47

1

Số trẻ cân nặng bình thường

233

 0

44

76

72

41

2

Số trẻ suy dinh dưỡng thể nhẹ cân

 16

 0

 0

1

 5

7

3

Số trẻ có chiều cao bình thường

 226

 0

 0

 42

75

67

42

4

Số trẻ suy dinh dưỡng thể thấp còi

 24

 0

 0

 3

 5

10

6

5

Số trẻ thừa cân béo phì

8

 0

 0

 7

0

1

VI

Số trẻ em học các chương trình chăm sóc giáo dục

247

 0

45

79 

77

 48

1

Chương trình giáo dục nhà trẻ

45

 0

 0

45

2

Chương trình giáo dục mẫu giáo

 202

 0

 0

78

77

47

                                                          TT Quân Chu, ngày 15 tháng 10 năm 2020
                                              Thủ trưởng đơn vị

 

 

                                                                            Trần Hương Trà

Biểu mẫu 03

PHÒNG GD&ĐT ĐẠI TỪ

TRƯỜNG MNTT QUÂN CHU

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục mầm non

năm học 2019-2020

 

 STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Tổng số phòng

24

Số m2/trẻ em

II

Loại phòng học

16

-

1

Phòng học kiên cố

8

-

2

Phòng học bán kiên cố

8

-

3

Phòng học tạm

0

-

4

Phòng học nhờ

0

-

III

Số điểm trường

2

-

IV

Tổng diện tích đất toàn trường (m2)

6.331m2

 

V

Tổng diện tích sân chơi (m2)

 

 

VI

Tổng diện tích một số loại phòng

 

 

1

Diện tích phòng sinh hoạt chung (m2)

864

 

2

Diện tích phòng ngủ (m2)

 

 

3

Diện tích phòng vệ sinh (m2)

128

 

4

Diện tích hiên chơi (m2)

80

 

5

Diện tích phòng giáo dục thể chất (m2)

54

 

6

Diện tích phòng giáo dục nghệ thuật hoặc phòng đa chức năng (m2)

54

 

7

Diện tích nhà bếp và kho (m2)

100

 

VII

Tổng số thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu (Đơn vị tính: bộ)

11

1/nhóm (lớp)

1

Số bộ thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu hiện có theo quy định

1

 

2

Số bộ thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu còn thiếu so với quy định

1

 

VIII

Tổng số đồ chơi ngoài trời

11

6/sân chơi (trường)

IX

Tổng số thiết bị điện tử-tin học đang được sử dụng phục vụ học tập (máy vi tính, máy chiếu, máy ảnh kỹ thuật số v.v... )

8

 

X

Tổng số thiết bị phục vụ giáo dục khác (Liệt kê các thiết bị ngoài danh mục tối thiu theo quy định)

 

Số thiết bị/nhóm (lớp)

1

Ti vi thông minh

3

 

2

Thiết bị phòng cháy

1

 

3

Máy bơm nước

3

 

4

Tủ cơm ga 300 xuất

1

 

5

Nồi cơm ga

2

 

6

Bếp ga công nghiệp liên hoàn

1

 

7

Tủ sấy bát

1

 

8

Tủ lạnh lưu mẫu thức ăn

2

 

9

Đàn ooc gan

0

 

10

Camera (9 mắt) – thiết bị ghi hình

1 bộ

 

11

Wifi

2

 

12

Bộ thái dương năng

2

 

 

 

 

Slượng(m2)

XI

Nhà v sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

S m2/trẻ em

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

1 

16 

 

0,29  

 

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

 

 

 

 

 

(*Theo Quyết định số 14/2008/QĐ-BGDĐT ngày 07/4/2008 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Điều lệ Trường mầm non và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu- điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh)

 

 

Không

XII

Nguồn nước sinh hot hợp vệ sinh

x

 

XIII

Nguồn đin (lưới, phát điện riêng)

x

 

XIV

Kết nối internet

x 

 

XV

Trang thông tin đin tử (website) của cơ sgiáo dục

x 

 

XVI

Tường rào xây

x 

 

..

....

 

 

 

 

TT Quân Chu, ngày 15 tháng 10 năm 2020
                      Thủ trưởng đơn vị

 

 

 

Trần Hương Trà

 

 

 

Biểu mẫu 04

PHÒNG GD&ĐT ĐẠI TỪ

TRƯỜNG MNTT QUÂN CHU

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên

 của cơ sở giáo dục mầm non, năm học 2019-2020

 

STT

Nội dung

Tổng số

Trình độ đào tạo

Hạng chức danh nghề nghiệp

Chuẩn nghề nghiệp

 

 

TS

ThS

ĐH

TC

Dưới TC

Hạng IV

Hạng III

Hạng II

Xuất sắc

Khá

Trung bình

Kém

 

 

 

Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên

36 

 

 

 18

1 

 19

 5

 11

 14

 

 

 

 

I

Giáo viên

22

 

 

14

7

1

 

 

 

 

12 

 12

 

 

 

 

1

Nhà trẻ

6

 

 

 2

4 

 

 

 

6

 

1

5

 

 

 

 

2

Mẫu giáo

 16

 

 

 12

 3

 1

 

 1

13

2 

9 

 7

 

 

 

 

II

Cán bộ quản lý

 3

 

 

 3

 

 

 

 

  

3 

 

 

 

 

 

 

1

Hiệu trưởng

 

 

 1

 

 

 

 

 

 1

 1

 

 

 

 

 

2

Phó hiệu trưởng

 2

 

 

 

 

 

 

 

2 

 

 2

 

 

 

 

III

Nhân viên

10 

 

 

 1

 

 7

 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Nhân viên văn thư

 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Nhân viên kế toán

 1

 

 

 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Thủ quỹ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Nhân viên y tế

 

 

 

 

 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Nhân viên khác

8 

 

 

 1

 

 5

 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

..

..

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TT Quân Chu, ngày 15 tháng 10 năm 2020
Thủ trưởng đơn vị

 

 

 

Trần Hương Trà

                   

Đường lihk kế hoạch thực hiện ba công khai:         http://mnttquanchu.daitu.edu.vn/tin-tuc/ke-hoach-thuc-hien-ba-cong-khai-nam-hoc-2019-2020.html

Bài tin liên quan
Chính phủ điện tử
Tin đọc nhiều
Liên kết website
Thống kê truy cập
Hôm nay : 1
Hôm qua : 18
Tháng 04 : 433
Năm 2021 : 2.762